ways
ways /weɪz/ nghĩa là quãng đường
Các nghĩa
-
quãng đường
A distance.
a little ways out
We walked a ways from my house to the mall.
“We still have a ways to go with patterns.” “You still have a ways to go with everything,” I told him.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ