← Từ điển

watchdog

C1 verb

watchdog /ˈwɑːt͡ʃˌdɑːɡ/ nghĩa là canh gác, cảnh báo

Các nghĩa

  1. canh gác, cảnh báo

    To perform a function analogous to that of a watchdog; to guard and warn.

    We need a watchdog.

    Maybe we need to get a watchdog.

    Donald was growling like a watchdog.

  2. bị reset liên tục bởi watchdog timer

    To be continuously reset by a watchdog timer.

Dạng khác