← Từ điển

waspy

C2 adj

waspy /ˈwɑspi/ nghĩa là giống ong bắp cày, như ong bắp cày

Các nghĩa

  1. giống ong bắp cày, như ong bắp cày

    Resembling or characteristic of a wasp; wasplike.

    I'm blond and blue-eyed and twenty-five, and my legs are strong and my bosom is substantial, and I have a waspy waistline.

  2. đầy ong bắp cày, có nhiều ong bắp cày

    Infested with wasps.

    a waspy apple

  3. cáu kỉnh, hay gắt gỏng

    Waspish; irascible.

Dạng khác