← Từ điển

walloping

C2 noun

walloping nghĩa là trận đòn, trận đánh

Các nghĩa

  1. trận đòn, trận đánh

    A series of wallops or blows; a beating.

  2. lời mắng nhiếc, lời chửi rủa

    Verbal abuse.

    broadly · figuratively

    For forgetting to pick up the package again, my boss gave me a walloping.

  3. sự đánh bại nặng nề, thất bại thảm hại

    A thrashing, serious defeat.

    broadly · figuratively

Dạng khác