waling
waling /ˈweɪlɪŋ/ nghĩa là thanh chống (trong hố đào)
Các nghĩa
-
thanh chống (trong hố đào)
A type of support structure used in excavations.
Two rounds of waling on centre fitch on the largest size, and one round on the small size.
Dạng khác
- walings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ