← Từ điển

wale

C2 verb

wale /ˈweɪl/ nghĩa là đánh nổi vết hằn

Các nghĩa

  1. đánh nổi vết hằn

    To strike the skin in such a way as to produce a wale or welt.

  2. đánh đòn, trừng phạt

    To beat a person, especially as punishment or out of anger.

  3. tạo vân nổi

    To give a surface a texture of wales or welts.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn