wainscot
wainscot nghĩa là tấm ốp gỗ (thường bằng gỗ sồi) ở phần dưới tường phòng
Các nghĩa
-
tấm ốp gỗ (thường bằng gỗ sồi) ở phần dưới tường phòng
An area of wooden (especially oaken) panelling on the lower part of a room’s walls.
-
loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae
Any of various noctuid moths.
Dạng khác
- wainscots plural