waggon
waggon nghĩa là cách viết cũ của wagon
Các nghĩa
-
cách viết cũ của wagon
Dated spelling of wagon.
He lived in a covered waggon.
Yanni threw Skura under a waggon.
Karl brought the empty waggon to the next aisle.
Dạng khác
- waggons present, singular, third-person
- waggoning participle, present
- waggoned participle, past