← Từ điển

vowed

B2 adj

vowed /vaʊd/ nghĩa là đã thề nguyền

Các nghĩa

  1. đã thề nguyền

    Undertaken in accordance with a vow; solemnly promised.

    not-comparable

    I vowed that I would never speak to her again.

    Tom vowed to rescue Mary.

    Tom vowed he'd never do it.

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ