vowed
vowed /vaʊd/ nghĩa là đã thề nguyền
Các nghĩa
-
đã thề nguyền
Undertaken in accordance with a vow; solemnly promised.
I vowed that I would never speak to her again.
Tom vowed to rescue Mary.
Tom vowed he'd never do it.
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ