← Từ điển

voucher

C1 verb

voucher /ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/ nghĩa là xác nhận, chứng thực

Các nghĩa

  1. xác nhận, chứng thực

    To establish the authenticity of; to vouch for.

    transitive

    Can we get a voucher?

    Do you have a voucher?

    Sami got a thousand-dollar flight voucher.

  2. cấp chứng từ, phiếu chi

    To provide a vouch for (an expenditure).

    transitive

  3. cấp phiếu, phiếu quà tặng

    To provide (a beneficiary) with a voucher.

    transitive

Dạng khác