← Từ điển

volatiles

C2 noun

volatiles nghĩa là phần dễ bay hơi (của phân đoạn dầu mỏ)

Các nghĩa

  1. phần dễ bay hơi (của phân đoạn dầu mỏ)

    The volatile part of a petroleum fraction.

    plural · plural-only

  2. chất dễ bay hơi (trong khí quyển hoặc vỏ hành tinh)

    The volatile parts of a planet's atmosphere or crust.

    plural · plural-only