← Từ điển

vividly

B1 adv

vividly /ˈvɪvɪdli/ nghĩa là một cách sống động

Các nghĩa

  1. một cách sống động

    In a vivid manner.

    I vividly remember my first kiss.

    Her face came back vividly to my memory.

    The author described the murder case vividly.

Dạng khác