vitality
vitality /vaɪˈtælɪti/ nghĩa là sức sống, khả năng sống và phát triển
Các nghĩa
-
sức sống, khả năng sống và phát triển
The capacity to live and develop.
Algiers is full of vitality.
Try to give your writing some vitality.
Tom still has great vitality for his age.
-
sự tràn đầy năng lượng, sức sống mãnh liệt
Energy or vigour.
youthful vitality
full of vitality
economic vitality
-
sự sống, tính sinh động
That which distinguishes living from nonliving things; life, animateness.
Dạng khác
- vitalities plural