← Từ điển

vista

B2 verb

vista /ˈvɪstə/ nghĩa là tạo cảnh quan

Các nghĩa

  1. tạo cảnh quan

    To make a vista or landscape of.

    transitive

    Hasta la vista, baby.

    I hated Windows Vista.

    The street, lined with trees, provided a vista of the sea.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ