← Từ điển

viol

C2 noun

viol /ˈvaɪ.əl/ nghĩa là đàn vi-ô-lông cổ (loại đàn dây, chơi bằng cách kẹp giữa chân, có sáu dây, cần đàn có phím)

Các nghĩa

  1. đàn vi-ô-lông cổ (loại đàn dây, chơi bằng cách kẹp giữa chân, có sáu dây, cần đàn có phím)

    A stringed instrument related to the violin family, but held in the lap between the legs like a cello, usually with C-holes, a flat back, a fretted neck and six strings, played with an underhanded bow hold.

  2. dây cáp lớn dùng để điều khiển neo

    A large rope used to manipulate the anchor

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ