← Từ điển

vinyasa

C2 noun

vinyasa /vɪnˈjɑːsə/ nghĩa là sự chuyển động liên tiếp giữa các tư thế, thường đồng bộ với hơi thở

Các nghĩa

  1. sự chuyển động liên tiếp giữa các tư thế, thường đồng bộ với hơi thở

    The transition between poses executed in succession, often timed with regular breathing.

  2. phong cách yoga dựa trên sự chuyển động liên tục giữa các tư thế và hơi thở phối hợp

    A style of yoga based on a flow between sequential poses and coordinated breathing.

    The occasional vinyasa class had made her more attentive to her bones. She let them give.

Dạng khác