← Từ điển

villager

B2 noun

villager /ˈvɪlɪd͡ʒɚ/ nghĩa là dân làng, dân nông thôn

Các nghĩa

  1. dân làng · dân nông thôn

    A person who lives in, or comes from, a village.

    I'm a villager.

    You're a villager.

    The house of that villager is very big.

  2. đơn vị công nhân

    A worker unit.

Dạng khác