villa
villa /ˈvɪlə/ nghĩa là biệt thự nông thôn
Các nghĩa
-
biệt thự nông thôn
A country house, with farm buildings around a courtyard.
Who owns this villa?
Her villa sits on the hill.
His villa on the hill commands the sea.
Dạng khác
- villae plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ