← Từ điển

vigneron

C2 noun

vigneron /vin.jəˈɹɔn/ nghĩa là người trồng nho làm rượu

Các nghĩa

  1. người trồng nho làm rượu

    A person who grows vines for wine production, a winegrower

  2. công nhân vườn nho

    A labourer in a vineyard.

Dạng khác