viewed
viewed /vjuːd/ nghĩa là đã xem, đã thấy
Các nghĩa
-
đã xem, đã thấy
Having been viewed; having been seen, watched or witnessed.
I viewed my action as a crime.
I viewed the picture at a distance.
I viewed my action in the light of a crime.
Dạng khác
- more viewed comparative
- most viewed superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ