← Từ điển

viatical

C2 adj

viatical nghĩa là thuộc về chuyến đi, lữ hành

Các nghĩa

  1. thuộc về chuyến đi, lữ hành

    Of or pertaining to a journey; viatic.

  2. thuộc về hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của người sắp chết hoặc việc bán hợp đồng đó

    Of or pertaining to a life insurance policy held by someone who is dying, or to the sale of such a policy.

    NASAA itself has issued model viatical guidelines to promote strong and uniform regulation of these products.

  3. mọc bên đường

    Growing by the roadside.

Dạng khác