vert
vert /vɝt/ nghĩa là xanh lục (trong huy hiệu học)
Các nghĩa
-
xanh lục (trong huy hiệu học)
In blazon, of the colour green.
The family crest features a lion on a field of vert.
vert /vɝt/ nghĩa là xanh lục (trong huy hiệu học)
xanh lục (trong huy hiệu học)
In blazon, of the colour green.
The family crest features a lion on a field of vert.