verapamil
verapamil /vəˈɹæp.ə.mɪl/ nghĩa là verapamil (thuốc chẹn kênh canxi, dùng điều trị đau thắt ngực và rối loạn nhịp tim)
Các nghĩa
-
verapamil (thuốc chẹn kênh canxi, dùng điều trị đau thắt ngực và rối loạn nhịp tim)
A synthetic compound which acts as a calcium antagonist and is used to treat angina pectoris and cardiac arrhythmias.
Dạng khác
- verapamils plural