← Từ điển

venter

C2 noun

venter /ˈvɛn.tə(ɹ)/ nghĩa là người phụ nữ đã sinh con

Các nghĩa

  1. người phụ nữ đã sinh con

    A woman with offspring.

  2. mặt bụng của động vật chân khớp

    The undersurface of the abdomen of an arthropod.

  3. phần phình ở gốc túi noãn (nơi trứng phát triển)

    The swollen basal portion of an archegonium in which an egg develops.

  4. chỗ lõm nông, rộng (đặc biệt ở xương)

    A broad, shallow concavity, notably of a bone.

Dạng khác