← Từ điển

venogram

C2 noun

venogram /ˈvi(ː)nəˌɡɹæm/ nghĩa là chụp X-quang tĩnh mạch có tiêm chất cản quang

Các nghĩa

  1. chụp X-quang tĩnh mạch có tiêm chất cản quang

    An X-ray of a vein that has been injected with an opaque material

Dạng khác