← Từ điển

venality

C2 noun

venality /vɪˈnælɪti/ nghĩa là sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc

Các nghĩa

  1. sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc

    The fact or state of being for sale, especially with reference to bribes or corruption.

    countable · uncountable

Dạng khác