venality
venality /vɪˈnælɪti/ nghĩa là sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc
Các nghĩa
-
sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc
The fact or state of being for sale, especially with reference to bribes or corruption.
Dạng khác
- venalities plural
venality /vɪˈnælɪti/ nghĩa là sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc
sự tham nhũng, sự có thể bị mua chuộc
The fact or state of being for sale, especially with reference to bribes or corruption.