venal
venal /ˈviːnəl/ nghĩa là có thể mua được
Các nghĩa
-
có thể mua được
Of a position, privilege etc.: available for purchase rather than assigned on merit.
A lack of money makes anyone venal. It's natural.
Can someone explain to me why a venal judge was appointed?
-
tham nhũng, dễ mua chuộc
Capable of being bought (of a person); willing to take bribes.
-
hám lợi, vụ lợi
Corrupt, mercenary.
Dạng khác
- more venal comparative
- most venal superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ