velum
velum /ˈviː.ləm/ nghĩa là vòm miệng mềm
Các nghĩa
-
vòm miệng mềm
The soft palate.
-
màng mỏng bao phủ túi bào tử ở gốc lá cây thạch tùng
A thin membrane partially covering the cluster of sporangia near the leaf base in quillworts and their extinct relatives.
-
màng mỏng như mạng che ở nấm non, từ mép mũ nấm đến chân nấm, bị rách khi lớn lên để lộ tia mang
A veil-like membrane of immature mushrooms extending from the margin of the cap to the stem and is torn by growth, to reveal the gills.
-
cơ quan vận động và kiếm ăn có lông rung ở ấu trùng động vật thân mềm hai mảnh vỏ
A locomotory and feeding organ provided with cilia found in the larval stage of bivalves.
-
màng vòng, thường bao quanh khoang, ở một số động vật thân mềm, sứa và động vật không xương sống khác
An annular membrane, typically bordering a cavity, especially in certain molluscs, medusae, and other invertebrates.
-
màng mỏng trên một số sinh vật đơn bào
A delicate membrane found on certain protists.
+ 2 nghĩa khác
-
mây phụ hình mạng che phủ diện rộng, thường liên quan đến mây tích và mây vũ tích
An accessory cloud resembling a veil extending over a large distance; normally associated with cumulus and cumulonimbus.
-
lớp màng mỏng hoặc lớp nhầy, đờm
a thin coating or film of mucus or phlegm.
Dạng khác
- vela plural
- velums plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ