← Từ điển

vega

B1 noun
us /ˈveɪɡə/

vega /ˈviːɡə/ nghĩa là vega (độ nhạy của giá quyền chọn đối với biến động ngụ ý)

Các nghĩa

  1. vega (độ nhạy của giá quyền chọn đối với biến động ngụ ý)

    A measurement of the sensitivity of the value of an option to changes in the implied volatility of the price of the underlying asset.

    countable · uncountable

    Do vegans come from Vega?

    Does Vega have any planets?

    That bright star there is Vega.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ