vega
us /ˈveɪɡə/
vega /ˈviːɡə/ nghĩa là vega (độ nhạy của giá quyền chọn đối với biến động ngụ ý)
Các nghĩa
-
vega (độ nhạy của giá quyền chọn đối với biến động ngụ ý)
A measurement of the sensitivity of the value of an option to changes in the implied volatility of the price of the underlying asset.
Do vegans come from Vega?
Does Vega have any planets?
That bright star there is Vega.
Dạng khác
- vegas plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ