← Từ điển

veering

C2 noun

veering nghĩa là sự đổi hướng đột ngột

Các nghĩa

  1. sự đổi hướng đột ngột

    A motion that veers; a sudden swerve.

    I saw his car veering to the left.

    I saw his car veering to the right.

    The crash barrier prevented his car from veering off the highway.

Dạng khác