← Từ điển

Vedanta

C2 name

Vedanta nghĩa là triết lý Vedanta (một hệ thống triết học Ấn Độ giáo về sự tự nhận thức bản chất tối hậu của thực tại, tức Brahman)

Các nghĩa

  1. triết lý Vedanta (một hệ thống triết học Ấn Độ giáo về sự tự nhận thức bản chất tối hậu của thực tại, tức Brahman)

    A Hindu system of philosophy concerned with the self-realisation by which one comes to understand the ultimate nature of reality, or Brahman.

  2. các Upanishad (tập hợp các văn bản triết học Ấn Độ giáo)

    The Upanishads collectively.