vat
vat /væt/ nghĩa là bồn, thùng lớn
Các nghĩa
-
bồn, thùng lớn
A large tub, such as is used for making wine or for tanning.
a vat of liquid
a vat of acid
a vat of wine
-
hốc vuông trên lò nung
A square, hollow place on the back of a calcining furnace, where tin ore is laid to dry.
-
bình đựng nước thánh
A vessel for holding holy water.
Dạng khác
- vats plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối