← Từ điển

vat

B2 noun

vat /væt/ nghĩa là bồn, thùng lớn

Các nghĩa

  1. bồn, thùng lớn

    A large tub, such as is used for making wine or for tanning.

    a vat of liquid

    a vat of acid

    a vat of wine

  2. hốc vuông trên lò nung

    A square, hollow place on the back of a calcining furnace, where tin ore is laid to dry.

  3. bình đựng nước thánh

    A vessel for holding holy water.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối