vassal
vassal /ˈvæsəl/ nghĩa là như chư hầu; nô lệ, khúm núm
Các nghĩa
-
như chư hầu; nô lệ, khúm núm
Resembling a vassal; slavish; servile.
Europe today is a political vassal of the USA.
The suzerainty agreement gave the ruling state authority over its vassal.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ