vas
vas /ˈvæs/ nghĩa là mạch, ống dẫn
Các nghĩa
-
mạch, ống dẫn
A vessel or duct transporting any bodily fluid, such as blood, lymph, chyle, or semen.
Dạng khác
- vasa plural
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
vas /ˈvæs/ nghĩa là mạch, ống dẫn
mạch, ống dẫn
A vessel or duct transporting any bodily fluid, such as blood, lymph, chyle, or semen.
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều