← Từ điển

vang

C2 verb

vang nghĩa là đỡ đầu (trong lễ rửa tội)

Các nghĩa

  1. đỡ đầu (trong lễ rửa tội)

    To undertake for at the baptismal font; be godfather or godmother to.

    dialectal

Dạng khác