← Từ điển

valve

B1 verb

valve /ˈvælv/ nghĩa là điều khiển (dòng chảy) bằng van

Các nghĩa

  1. điều khiển (dòng chảy) bằng van

    To control (flow) by means of a valve.

    transitive

    Did you close that valve?

    The main valve is turned off.

    Why did you replace the valve?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn