vag
vag /ˈvæɡ/ nghĩa là bắt giữ vì tội lang thang
Các nghĩa
-
bắt giữ vì tội lang thang
To arrest somebody as a vagrant.
But I seen on the TV it was colder'n a witch's tit here so I stayed. Stuck it out. Then I caught a freight and got vagged.
Dạng khác
- vags present, singular, third-person
- vagging participle, present
- vagged participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ