vacantly
vacantly nghĩa là một cách đờ đẫn, ngớ ngẩn
Các nghĩa
-
một cách đờ đẫn, ngớ ngẩn
In a vacant manner; inanely or foolishly.
Dạng khác
- more vacantly comparative
- most vacantly superlative
vacantly nghĩa là một cách đờ đẫn, ngớ ngẩn
một cách đờ đẫn, ngớ ngẩn
In a vacant manner; inanely or foolishly.