← Từ điển

usable

C1 adj

usable /ˈjuː.zə.bəl/ nghĩa là dùng được, khả dụng

Các nghĩa

  1. dùng được · khả dụng

    Capable of being used.

    His idea wasn't usable.

    Is that machine still usable?

    Sami's credit card is usable.

  2. dễ sử dụng

    Easy to use; exhibiting good usability.

  3. đồng tính

    homosexual

    2019 episode 1 A Very English Scandal Are you telling me that you were useable?

Dạng khác