← Từ điển

uremia

C2 noun

uremia nghĩa là nhiễm độc máu do ứ đọng chất thải thường bài tiết qua nước tiểu

Các nghĩa

  1. nhiễm độc máu do ứ đọng chất thải thường bài tiết qua nước tiểu

    Blood poisoning resulting from the retention of waste products usually excreted as urine.

    countable · uncountable

Dạng khác