← Từ điển

uppy

C2 noun

uppy /ˈʌ.pi/ nghĩa là sự bế, sự cõng (trẻ nhỏ)

Các nghĩa

  1. sự bế, sự cõng (trẻ nhỏ)

    The act of being held up, e.g. carried on one's parent's shoulder or back.

    childish

Dạng khác