← Từ điển

uphill

B2 adj

uphill /ˈʌphɪl/ nghĩa là ở trên dốc, trên đồi

Các nghĩa

  1. ở trên dốc, trên đồi

    Located up a slope or on a hill.

    Our car pulled uphill.

    This is an uphill road.

    It was an uphill struggle.

  2. lên dốc

    Going up a slope or a hill.

  3. khó khăn, gian nan

    Difficult or laborious.

    broadly

Dạng khác