← Từ điển

untruth

C2 noun

untruth /ʌnˈtɹuːθ/ nghĩa là lời nói dối, điều sai trái

Các nghĩa

  1. lời nói dối, điều sai trái

    A lie or falsehood.

    countable · uncountable

    Herald The prince was swept from the sight of the Achaean host—himself, and his ship likewise. ’Tis no untruth I tell.

  2. sự giả dối, tính không chân thật

    The condition of being false; truthlessness.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ