untrodden
untrodden nghĩa là chưa ai đặt chân đến, chưa được khám phá
Các nghĩa
-
chưa ai đặt chân đến, chưa được khám phá
That has never been trod upon; unexplored, unspoiled.
-
bất bại, chưa thua trận nào
Of a person: undefeated.
Dạng khác
- more untrodden comparative
- most untrodden superlative