← Từ điển

untrodden

C2 adj

untrodden nghĩa là chưa ai đặt chân đến, chưa được khám phá

Các nghĩa

  1. chưa ai đặt chân đến, chưa được khám phá

    That has never been trod upon; unexplored, unspoiled.

  2. bất bại, chưa thua trận nào

    Of a person: undefeated.

Dạng khác