unshrink
unshrink nghĩa là phục hồi kích thước ban đầu (cho vật bị co lại)
Các nghĩa
-
phục hồi kích thước ban đầu (cho vật bị co lại)
To restore (something shrunken) to its original size.
Dạng khác
- unshrinks present, singular, third-person
- unshrinking participle, present
- unshrank past
- unshrunk participle, past