unsanctified
unsanctified nghĩa là không được thánh hóa; không thiêng liêng; còn trần tục
Các nghĩa
-
không được thánh hóa; không thiêng liêng; còn trần tục
Not having been sanctified; not made sacred; remaining mundane or worldly.
unsanctified nghĩa là không được thánh hóa; không thiêng liêng; còn trần tục
không được thánh hóa; không thiêng liêng; còn trần tục
Not having been sanctified; not made sacred; remaining mundane or worldly.