← Từ điển

unring

C2 verb

unring nghĩa là rung chuông ngược (giả thuyết), không thể đảo ngược

Các nghĩa

  1. rung chuông ngược (giả thuyết), không thể đảo ngược

    To remove a ring from.

    poetic · transitive

    Her lofty song commands in thrilling strains That new-raised woman snap her rusty chains, Unring her finger and unbind her breast.

Dạng khác