unquestioning
unquestioning nghĩa là tuyệt đối tin tưởng, trung thành vô điều kiện
Các nghĩa
-
tuyệt đối tin tưởng, trung thành vô điều kiện
Believing without question; having absolute loyalty.
I demand unquestioning obedience.
-
mù quáng, thiếu phê phán
Naive, blind, uncritical.
unquestioning faith
Dạng khác
- more unquestioning comparative
- most unquestioning superlative