← Từ điển

unpunctuality

C2 noun

unpunctuality nghĩa là sự không đúng giờ, sự chậm trễ

Các nghĩa

  1. sự không đúng giờ, sự chậm trễ

    Not being punctual; lateness.

    countable · uncountable

    Thus he made a habit of long walks after dark on week-days and of unpunctuality at meals.

Dạng khác