← Từ điển

unnerving

C2 adj

unnerving /ˈʌnˈnɜːvɪŋ/ nghĩa là làm mất tinh thần, làm nhụt chí

Các nghĩa

  1. làm mất tinh thần, làm nhụt chí

    Causing a deprivation of courage, strength, confidence, etc.

    The situation was unnerving, and dangerous.

Dạng khác